BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2005 - 2006

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút (Đề thi có 4 trang)

Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để câu trở thành chính xác:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
like (thích) liked / liked (Có quy tắc) liking (sở thích) likable (đáng yêu, dễ mến) -
work (làm việc) worked / worked (Có quy tắc) work (công việc), worker (người lao động) working (đang làm việc) -
live (sinh sống) lived / lived (Có quy tắc) life (cuộc sống) live (trực tiếp), lively (sinh động) lively